đổi chác

- đgt. Đổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung: đổi chác hàng hóa.


nđg. Đổi. Đổi chác hàng hóa.

xem thêm: đổi, đổi thay, thay, thay đổi, biến hóa, đổi chác



đổi chác

đổi chác
  • verb
    • to exchange, to barter

Lĩnh vực: xây dựng
 barter
 interchange

 change
 exchangeable value
 swap
  • hàng hóa đổi chác: swap

  • có thể đổi chác
     exchangeable
    đổi chác hiện vật
     barter
    người đổi chác
     party to an exchange
    sự đổi chác
     truck
    vật đổi chác
     quid pro quo